SJ Group Joint Stock Company
Close · thousand VND
54.50
vs previous session: -0.10 -0.2%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 16.2 trn
- P/E
- 10.0
- P/B
- 3.3
- ROE
- 42.5%
- 52-week range
- 44.50 64.50
Price history
- From
- 61.80
- High
- 64.10
- Low
- 47.10
- Change
- -11.8%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần SJ Group (SJS) được thành lập năm 2003 thuộc Tổng Công ty Sông đà. Công ty cung cấp các dịch vụ tư vấn về đầu tư, phát triển, thiết kế kỹ thuật và kiến trúc của khu dân cư nhà ở, khu công nghiệp và các cấu trúc khác. Ngoài ra, công ty còn tham gia vào lĩnh vực bất động sản, kinh doanh máy móc, cũng như sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng và các sản phẩm nội thất.
Thị trường chính của công ty bao gồm các tỉnh, thành phố như Hà Nội, Hòa Bình, Qảng Ninh, Đà Nẵng. Công ty có quan hệ với nhiều đối tác chuyên nghiệp nước ngoài trong lĩnh vực tư vấn, xây dựng và kinh doanh bất động sản như Tập đoàn PDI (Mỹ), Công ty Xây dựng HANSHIN (Hàn Quốc), Công ty ARCHETYPE (Pháp)... Sản phẩm, dịch vụ của công ty khá đa dạng, được thể hiện qua một số dự án lớn như: Dự án khu dân cư bắc đường Trần Hưng Đạo; Dự án khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì; Dự án khu đô thị mới Nam An Khánh; Dự án khách sạn Sông Đà-Hạ Long.
Ngày 06/07/2006, SJS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- sjgroups.com.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Real Estate
- Industry (ICB level 3)
- Real Estate Investment & Services
- Listing date
- 07/06/2006
- Founded
- 08/08/2003
- Charter capital
- 2,975 VND bn
- Shares outstanding
- 297,474,828
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 429
Ownership
- Foreign
- 0.6%
- Other
- 99.4%
- Free float
- 40.5%
Key ratios
- Market cap
- 16.2 trn
- P/E
- 10.0
- P/B
- 3.3
- P/S
- 5.5
- EPS (TTM)
- 5,442
- BVPS
- 16,351
- ROE
- 42.5%
- ROA
- 19.8%
- Dividend yield
- 0.0%
- EV/EBITDA
- 8.6
- Beta
- 0.5
- 52-week high
- 64.50
- 52-week low
- 44.50
- 20-session avg volume
- 19,070
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 751 | 646 | 416 | 380 | 747 |
| Gross profit | 531 | 437 | 187 | 56 | 232 |
| Net profit | 361 | 269 | 185 | 120 | 65 |
| Operating cash flow | -74 | 199 | -830 | -658 | -398 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 7,880 | 7,844 | 7,474 | 6,780 | 6,946 |
| Shareholders' equity | 3,445 | 2,994 | 2,762 | 2,575 | 2,199 |
| Borrowings | 1,064 | 605 | 1,456 | 1,608 | 1,204 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 1,220 | 2,357 | 1,627 | 1,051 | 569 |
| BVPS (VND) | 11,582 | 26,066 | 24,044 | 22,423 | 19,144 |
| Ratios | |||||
| ROE | 11.2% | 9.3% | 6.9% | 5.0% | 3.0% |
| ROA | 4.6% | 3.5% | 2.6% | 1.7% | 0.9% |
| Gross margin | 70.7% | 67.6% | 45.0% | 14.7% | 31.0% |
| Net margin | 48.1% | 41.6% | 44.5% | 31.5% | 8.7% |
| Debt / equity (x) | 0.3 | 0.2 | 0.5 | 0.6 | 0.5 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Bonus shares Ratio 83.9% | |
| Stock dividend Ratio 75.1% | |
| Shareholder meeting | |
| Shareholder meeting |
Latest articles
No Ginity article is tagged with SJS yet.
Latest broker research
No research report tagged SJS in the catalogue Ginity follows yet.