Sai Gon VRG Investment Corporation
Close · thousand VND
49.70
vs previous session: -0.60 -1.2%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 12.0 trn
- P/E
- 8.5
- P/B
- 2.5
- ROE
- 25.0%
- 52-week range
- 45.15 62.46
Price history
- From
- 49.95
- High
- 60.13
- Low
- 46.60
- Change
- -0.5%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG (SIP) được thành lập vào năm 2007 bởi 4 cổ đông sáng lập, bao gồm Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam, Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa, Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cao su và ông Trần Công Kha. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp và khu dân cư. SIP trở thành công ty đại chúng từ tháng 01/2019.
Công ty hiện đang đầu tư phát triển và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Đông Nam có diện tích 286,76 ha và Khu Công nghiệp Lê Minh Xuân III với diện tích 220 ha tại thành phố Hồ Chí Minh, và Khu công nghiệp Phước Đông với diện tích 2.190 ha tại Tây Ninh. Ngoài ra, Công ty đã góp vốn vào Công ty Long Thành VRG để đầu tư phát triển Khu công nghiệp Lộc An - Bình Sơn với quy mô 336,05 ha. Ngày 08/08/2023, SIP chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- saigonvrg.com.vn
- Address
- Tp Ho Chi Minh, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Real Estate
- Industry (ICB level 3)
- Real Estate Investment & Services
- Listing date
- 08/08/2023
- Founded
- 10/24/2007
- Charter capital
- 2,421 VND bn
- Shares outstanding
- 242,112,943
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 844
Ownership
- Foreign
- 2.2%
- Other
- 97.8%
- Free float
- 51.5%
Key ratios
- Market cap
- 12.0 trn
- P/E
- 8.5
- P/B
- 2.5
- P/S
- 1.3
- EPS (TTM)
- 5,867
- BVPS
- 19,956
- ROE
- 25.0%
- ROA
- 4.9%
- Dividend yield
- 10.1%
- EV/EBITDA
- 9.5
- Beta
- 0.5
- 52-week high
- 62.46
- 52-week low
- 45.15
- 20-session avg volume
- 81,332
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 8,596 | 7,801 | 6,677 | 6,035 | 5,578 |
| Gross profit | 1,343 | 1,095 | 930 | 901 | 773 |
| Net profit | 1,323 | 1,170 | 927 | 977 | 835 |
| Operating cash flow | 2,440 | 621 | -798 | 1,206 | 805 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 28,670 | 25,053 | 21,060 | 19,003 | 17,817 |
| Shareholders' equity | 5,814 | 4,868 | 4,028 | 3,661 | 3,298 |
| Borrowings | 4,818 | 3,598 | 1,686 | 690 | 457 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 4,972 | 4,379 | 3,992 | 4,697 | 8,992 |
| BVPS (VND) | 24,014 | 23,121 | 22,156 | 40,271 | 35,498 |
| Ratios | |||||
| ROE | 24.8% | 26.3% | 24.1% | 28.1% | 27.5% |
| ROA | 4.9% | 5.1% | 4.6% | 5.3% | 4.8% |
| Gross margin | 15.6% | 14.0% | 13.9% | 14.9% | 13.9% |
| Net margin | 15.4% | 15.0% | 13.9% | 16.2% | 15.0% |
| Debt / equity (x) | 0.8 | 0.7 | 0.4 | 0.2 | 0.1 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Cash dividend VND 4,000/share | |
| Shareholder meeting | |
| Cash dividend VND 1,000/share | |
| Stock dividend Ratio 15.0% |
Latest articles
No Ginity article is tagged with SIP yet.
Latest broker research
No research report tagged SIP in the catalogue Ginity follows yet.