Skip to main content

Refrigeration Electrical Engineering Corporation

  • REE
  • HOSE
  • Utilities · Gas, Water & Multiutilities

Close · thousand VND

45.55

vs previous session: -0.35 -0.8%

Session 10/27/2026

Market cap
28.4 trn
P/E
10.8
P/B
1.3
ROE
10.7%
52-week range
42.50 64.52

Price history

REE closing price chart, 1 year, with moving averages and volume
From
53.57
High
62.35
Low
43.85
Change
-15.0%
  • Close
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).

About

Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh (REE) có tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh Cơ Điện Lạnh được thành lập vào năm 1977. Năm 1993, Xí nghiệp được cổ phần hóa chuyển thành Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cơ điện công trình (M&E), sản xuất, lắp ráp và kinh doanh hệ thống điều hòa không khí, phát triển, quản lý bất động sản, và đầu tư chiến lược ngành cơ sở hạ tầng.

REE dẫn đầu trong thị trường cơ điện công trình với hơn 40 năm kinh nghiệm thi công công trình M&E trong các lĩnh vực cơ sở hạ tầng, thương mại và công nghiệp. REE hiện đang quản lý kinh doanh bất động sản cho thuê với quy mô 144.854 m2 diện tích văn phòng cho thuê. Bên cạnh đó, Công ty hiện đang sở hữu tổng công suất điện là 2.845 MW và công suất cấp nước hơn 1,3 triệu m3/ngày.

REE được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2000.

Address
Tp Ho Chi Minh, VIETNAM

Listing facts

Exchange
HOSE
Sector (ICB level 2)
Utilities
Industry (ICB level 3)
Gas, Water & Multiutilities
Listing date
07/28/2000
Founded
12/25/1993
Charter capital
6,229 VND bn
Shares outstanding
623,399,036
Par value
10,000 VND
Employees
2,001

Ownership

Foreign
48.9%
State
3.5%
Other
47.6%
Free float
56.3%

Key ratios

Market cap
28.4 trn
P/E
10.8
P/B
1.3
P/S
2.7
EPS (TTM)
4,238
BVPS
34,872
ROE
10.7%
ROA
6.7%
EV/EBITDA
7.7
Beta
0.4
52-week high
64.52
52-week low
42.50

Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.

Financial statements

Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)

REE financials by year
Item 20252024202320222021
Income statement
Net revenue 10,012 8,384 8,570 9,372 5,810
Gross profit 3,775 3,124 3,710 4,330 2,310
Net profit 2,529 1,993 2,188 2,693 1,855
Operating cash flow 2,711 3,784 2,817 1,569 1,525
Balance sheet
Total assets 40,075 36,362 34,912 33,915 31,827
Shareholders' equity 24,797 22,455 20,770 19,204 16,358
Borrowings 10,852 10,397 10,743 11,401 11,974
Per share
EPS (VND) 4,669 4,237 5,354 7,576 5,220
BVPS (VND) 45,779 47,673 50,694 53,881 52,757
Ratios
ROE 10.7% 9.2% 10.9% 15.1% 13.0%
ROA 6.6% 5.6% 6.4% 8.2% 7.1%
Gross margin 37.7% 37.3% 43.3% 46.2% 39.8%
Net margin 25.3% 23.8% 25.5% 28.7% 31.9%
Debt / equity (x) 0.4 0.5 0.5 0.6 0.7

Recent events

Effective date Type
Shareholder meeting
Stock dividend Ratio 15.0%
Shareholder meeting
Cash dividend VND 1,000/share

Latest articles

No Ginity article is tagged with REE yet.

Latest broker research

No research report tagged REE in the catalogue Ginity follows yet.