Viet Nam National Petroleum Group
Close · thousand VND
35.30
vs previous session: -0.35 -1.0%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 44.9 trn
- P/E
- 14.0
- P/B
- 1.8
- ROE
- 11.1%
- 52-week range
- 30.80 67.96
Price history
- From
- 32.97
- High
- 67.10
- Low
- 31.52
- Change
- +7.1%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (PLX) có tiền thân Tổng Công ty Xăng Dầu Việt Nam, được thành lập vào năm 1995. Lĩnh vực kinh doanh chính của Petrolimex là xuất nhập khẩu và kinh doanh xăng dầu, lọc - hóa dầu, đầu tư. Với mạng lưới phân phối gồm 4.365 cửa hàng bao gồm trạm bán lẻ của Petrolimex và các đại lý trên toàn quốc, Petrolimex là nhà cung cấp lớn nhất tất cả các loại sản phẩm xăng dầu trên thị trường nội địa.
Bên cạnh đó, Petrolimex cũng hoạt động trên các lĩnh vực kinh doanh khác như bảo hiểm, ngân hàng, giao thông vận tải với các thương hiệu như PLC, PGC, PG TANKER, PJJICO. PLX được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 04/2017.
- Website
- petrolimex.com.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Oil & Gas
- Industry (ICB level 3)
- Oil & Gas Producers
- Listing date
- 04/21/2017
- Founded
- 12/01/2011
- Charter capital
- 12,939 VND bn
- Shares outstanding
- 1,270,592,235
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 26,123
Ownership
- Foreign
- 14.3%
- State
- 75.9%
- Other
- 9.9%
- Free float
- 90.2%
Key ratios
- Market cap
- 44.9 trn
- P/E
- 14.0
- P/B
- 1.8
- P/S
- 0.1
- EPS (TTM)
- 2,528
- BVPS
- 19,123
- ROE
- 11.1%
- ROA
- 3.5%
- Dividend yield
- 3.3%
- EV/EBITDA
- 8.0
- Beta
- 0.7
- 52-week high
- 67.96
- 52-week low
- 30.80
- 20-session avg volume
- 3,785,912
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 309,875 | 284,017 | 273,979 | 304,064 | 169,009 |
| Gross profit | 18,113 | 17,351 | 15,264 | 12,320 | 12,623 |
| Net profit | 2,675 | 2,890 | 2,834 | 1,450 | 2,839 |
| Operating cash flow | 3,990 | 2,373 | 5,274 | 5,092 | -656 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 85,855 | 81,275 | 79,676 | 74,476 | 64,791 |
| Shareholders' equity | 29,562 | 29,308 | 29,202 | 27,783 | 28,260 |
| Borrowings | 18,694 | 17,872 | 19,782 | 14,413 | 15,370 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 1,472 | 1,509 | 1,455 | 714 | 1,762 |
| BVPS (VND) | 22,847 | 22,651 | 22,569 | 21,472 | 21,841 |
| Ratios | |||||
| ROE | 9.1% | 9.9% | 9.9% | 5.2% | 10.8% |
| ROA | 3.2% | 3.6% | 3.7% | 2.1% | 4.5% |
| Gross margin | 5.8% | 6.1% | 5.6% | 4.1% | 7.5% |
| Net margin | 0.9% | 1.0% | 1.0% | 0.5% | 1.7% |
| Debt / equity (x) | 0.6 | 0.6 | 0.7 | 0.5 | 0.5 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Cash dividend VND 1,200/share | |
| Shareholder meeting | |
| Cash dividend VND 1,200/share | |
| Shareholder meeting |
Latest broker research
No research report tagged PLX in the catalogue Ginity follows yet.