PC1 Group Joint Stock Company
Close · thousand VND
19.15
vs previous session: -0.30 -1.5%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 7.9 trn
- P/E
- 6.8
- P/B
- 1.2
- ROE
- 13.3%
- 52-week range
- 16.65 32.20
Price history
- From
- 19.39
- High
- 31.35
- Low
- 17.65
- Change
- -1.2%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Được thành lập vào năm 1963, Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 (PC1) là công ty hàng đầu trong xây dựng các nhà máy điện và truyền tải điện. Công ty tham gia trong 3 lĩnh vực kinh doanh chính bao gồm: (i) Xây dựng và lắp đặt nhà máy điện và đường truyền tải điện (ii) Phát triển các cao ốc thương mại (iii) Sản xuất cấu kiện và thiết bị điện. Sau 50 năm hoạt động, công ty đã trở thành một trong những công ty lớn nhất trong lĩnh vực xây dựng nhà máy điện và truyền tải điện.
Công ty tham gia vào nhiều dự án trọng điểm quốc gia như giai đoạn 1 và giai đoạn 2 của dự án đường điện 500KV Bắc Nam; dự án đường điện Sơn La - Lai Châu 500KV, trạm biến áp 500KV Phố Nối, đường điện Sơn La - Hòa Bình - Nho Quan 500KV, nhà máy thủy điện Trung Thu. PCC1 cũng đã triển khai nhiều dự án EPC với vai trò nhà tổng thầu và nhà phụ thầu như (i) EPC - đường điện 110KV Bắc Giang - Quảng Châu, (ii) EPC - đường điện 500KV Nhà Bè - Metro City. Ngày 16/11/2016, công ty chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- pc1group.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Construction & Materials
- Industry (ICB level 3)
- Construction & Materials
- Listing date
- 11/16/2016
- Founded
- 07/20/2005
- Charter capital
- 4,113 VND bn
- Shares outstanding
- 411,285,343
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 1,708
Ownership
- Foreign
- 8.4%
- Other
- 91.6%
- Free float
- 76.6%
Key ratios
- Market cap
- 7.9 trn
- P/E
- 6.8
- P/B
- 1.2
- P/S
- 0.6
- EPS (TTM)
- 2,809
- BVPS
- 16,247
- ROE
- 13.3%
- ROA
- 4.8%
- Dividend yield
- 0.0%
- EV/EBITDA
- 5.9
- Beta
- 0.7
- 52-week high
- 32.20
- 52-week low
- 16.65
- 20-session avg volume
- 1,013,158
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 13,085 | 10,089 | 7,694 | 8,358 | 9,828 |
| Gross profit | 2,719 | 2,092 | 1,448 | 1,595 | 1,156 |
| Net profit | 1,041 | 468 | 36 | 460 | 695 |
| Operating cash flow | 2,273 | 1,090 | 1,051 | 1,289 | 93 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 24,563 | 20,988 | 20,175 | 21,754 | 18,687 |
| Shareholders' equity | 8,877 | 7,716 | 7,148 | 7,173 | 6,281 |
| Borrowings | 11,706 | 10,781 | 10,740 | 11,961 | 9,037 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 2,235 | 1,177 | 53 | 1,519 | 2,858 |
| BVPS (VND) | 21,585 | 21,575 | 22,983 | 26,523 | 26,709 |
| Ratios | |||||
| ROE | 12.6% | 6.3% | 0.5% | 6.8% | 12.6% |
| ROA | 4.6% | 2.3% | 0.2% | 2.3% | 4.7% |
| Gross margin | 20.8% | 20.7% | 18.8% | 19.1% | 11.8% |
| Net margin | 8.0% | 4.6% | 0.5% | 5.5% | 7.1% |
| Debt / equity (x) | 1.3 | 1.4 | 1.5 | 1.7 | 1.4 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Shareholder meeting | |
| Bonus shares Ratio 15.0% | |
| Shareholder meeting | |
| Stock dividend Ratio 15.0% |
Latest articles
No Ginity article is tagged with PC1 yet.
Latest broker research
No research report tagged PC1 in the catalogue Ginity follows yet.