PetroVietnam Power Nhon Trach 2 Joint Stock Company
Close · thousand VND
24.15
vs previous session: 0.00 0.0%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 7.0 trn
- P/E
- 4.8
- P/B
- 1.3
- ROE
- 29.4%
- 52-week range
- 20.20 29.45
Price history
- From
- 22.80
- High
- 28.90
- Low
- 20.25
- Change
- +5.9%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (NT2) được thành lập năm 2007 để thực hiện đầu tư xây dựng dự án Nhà máy Nhiệt điện Nhơn Trạch 2 tại Khu Công nghiệp Ông Kèo, ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai. Nhà máy điện Nhơn Trạch 2 với công suất thiết kế 750MW đi vào hoạt động từ năm 2011. Trong năm 2017, Nhà máy hoàn thành công tác đại tu và nâng công suất lên 774MW.
NT2 được niêm yết và giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2015.
- Website
- pvpnt2.vn
- Address
- Dong Nai, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Utilities
- Industry (ICB level 3)
- Electricity
- Listing date
- 06/12/2015
- Founded
- 06/20/2007
- Charter capital
- 2,879 VND bn
- Shares outstanding
- 287,876,029
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 176
Ownership
- Foreign
- 10.3%
- Other
- 89.7%
- Free float
- 27.3%
Key ratios
- Market cap
- 7.0 trn
- P/E
- 4.8
- P/B
- 1.3
- P/S
- 0.7
- EPS (TTM)
- 5,069
- BVPS
- 18,832
- ROE
- 29.4%
- ROA
- 14.9%
- Dividend yield
- 2.9%
- EV/EBITDA
- 5.1
- Beta
- 0.6
- 52-week high
- 29.45
- 52-week low
- 20.20
- 20-session avg volume
- 1,422,099
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 7,958 | 5,944 | 6,386 | 8,788 | 6,150 |
| Gross profit | 1,248 | 52 | 510 | 1,082 | 676 |
| Net profit | 1,130 | 83 | 473 | 883 | 534 |
| Operating cash flow | 1,003 | 528 | 857 | 1,383 | 1,074 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 9,273 | 8,698 | 8,451 | 7,445 | 6,624 |
| Shareholders' equity | 4,859 | 4,189 | 4,336 | 4,614 | 4,234 |
| Borrowings | 1,762 | 996 | 1,200 | 631 | 210 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 3,829 | 276 | 1,546 | 2,992 | 1,756 |
| BVPS (VND) | 16,880 | 14,552 | 15,062 | 16,027 | 14,706 |
| Ratios | |||||
| ROE | 25.0% | 1.9% | 10.6% | 20.0% | 12.5% |
| ROA | 12.6% | 1.0% | 6.0% | 12.6% | 8.2% |
| Gross margin | 15.7% | 0.9% | 8.0% | 12.3% | 11.0% |
| Net margin | 14.2% | 1.4% | 7.4% | 10.1% | 8.7% |
| Debt / equity (x) | 0.4 | 0.2 | 0.3 | 0.1 | 0.0 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Shareholder meeting | |
| Cash dividend VND 700/share | |
| Shareholder meeting | |
| Cash dividend VND 800/share |