Skip to main content

Nam Long Investment Corporation

  • NLG
  • HOSE
  • Real Estate · Real Estate Investment & Services

Close · thousand VND

22.85

vs previous session: -0.15 -0.7%

Session 10/27/2026

Market cap
11.1 trn
P/E
18.0
P/B
0.9
ROE
4.2%
52-week range
19.15 39.39

Price history

NLG closing price chart, 1 year, with moving averages and volume
From
36.10
High
39.15
Low
20.00
Change
-36.7%
  • Close
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).

About

Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long (NLG) có tiền thân là Công ty TNHH Nam Long được thành lập năm 1992. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh các dự án bất động nhà ở, khu đô thị. NLG chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005.

NLG hiện sở hữu 681ha đất sạch trải khắp các tỉnh miền Nam, chủ yếu tập trung trong các khu đô thị và dân cư trọng điểm của Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Cần Thơ, Long An, Đồng Nai và Hải Phòng. Một số dự án tiêu biểu mà Nam Long tham gia đầu tư, phát triển và kinh doanh bất động sản: Khu đô thị Mizuki Park-Q.Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh (26ha), Khu đô thị Kikyo Residences - Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh (18ha), Khu đô thị Fuji Residences - Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh (5ha), Khu biệt thự Thảo Nguyên Sài Gòn - District 9,Thành phố Hồ Chí Minh (7,7ha), Khu dân cư Dalia Garden - Cần Thơ (15ha). NLG được niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2013.

Address
Tp Ho Chi Minh, VIETNAM

Listing facts

Exchange
HOSE
Sector (ICB level 2)
Real Estate
Industry (ICB level 3)
Real Estate Investment & Services
Listing date
04/08/2013
Founded
12/27/2005
Charter capital
4,851 VND bn
Shares outstanding
485,097,383
Par value
10,000 VND
Employees
1,014

Ownership

Foreign
35.4%
Other
64.6%
Free float
73.6%

Key ratios

Market cap
11.1 trn
P/E
18.0
P/B
0.9
P/S
2.1
EPS (TTM)
1,272
BVPS
25,764
ROE
4.2%
ROA
2.3%
EV/EBITDA
11.9
Beta
0.9
52-week high
39.39
52-week low
19.15

Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.

Financial statements

Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)

NLG financials by year
Item 20252024202320222021
Income statement
Net revenue 5,645 7,196 3,181 4,339 5,206
Gross profit 2,357 3,057 1,562 1,984 1,778
Net profit 701 518 484 556 1,071
Operating cash flow -873 1,225 -2,343 -1,031 1,296
Balance sheet
Total assets 26,565 30,318 28,611 27,085 23,618
Shareholders' equity 14,824 14,569 13,533 13,315 13,528
Borrowings 5,522 6,961 6,107 5,179 3,608
Per share
EPS (VND) 1,363 1,285 1,187 1,345 3,099
BVPS (VND) 30,559 37,863 35,170 34,668 35,326
Ratios
ROE 4.8% 3.7% 3.6% 4.1% 10.6%
ROA 2.5% 1.8% 1.7% 2.2% 5.7%
Gross margin 41.8% 42.5% 49.1% 45.7% 34.2%
Net margin 12.4% 7.2% 15.2% 12.8% 20.6%
Debt / equity (x) 0.4 0.5 0.5 0.4 0.3

Recent events

Effective date Type
Cash dividend VND 500/share
Shareholder meeting
New issue Ratio 26.0%
Cash dividend VND 499/share

Latest articles

No Ginity article is tagged with NLG yet.

Latest broker research

No research report tagged NLG in the catalogue Ginity follows yet.