Masan Group Corporation
Close · thousand VND
73.40
vs previous session: +0.40 +0.5%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 112.7 trn
- P/E
- 11.8
- P/B
- 2.6
- ROE
- 20.0%
- 52-week range
- 61.70 85.50
Price history
- From
- 78.50
- High
- 84.10
- Low
- 63.90
- Change
- -6.5%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan (MSN) có tiền thân là Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San được thành lập vào năm 2004. MSN là công ty quản lý vốn đầu tư và tài sản, chủ yếu là các cổ phần của những công ty khác, hiện nay bao gồm cổ phần của Công ty Cổ phần Thực phẩm Ma San (Masan Food) và Ngân hàng Thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank). MSN là nhà cung cấp vonfram và bismut lớn nhất bên ngoài Trung Quốc và nhà cung cấp đơn nhất về florit cấp axit lớn thứ 2 bên ngoài Trung Quốc.
MSN là công ty sản xuất đạm động vật lớn nhất Việt Nam sở hữu thương hiệu Bio-zeem, dẫn đầu trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. Công ty nắm giữ vị thế thống lĩnh trong hầu hết các thị trường, các ngành hàng tiêu dùng mà Công ty tham gia cạnh tranh. MSN được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ cuối năm 2009.
- Website
- masangroup.com
- Address
- Tp Ho Chi Minh, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Index basket
- VN30
- Sector (ICB level 2)
- Food & Beverage
- Industry (ICB level 3)
- Food Producers
- Listing date
- 11/05/2009
- Founded
- 11/18/2004
- Charter capital
- 15,350 VND bn
- Shares outstanding
- 1,534,951,081
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 40,411
Ownership
- Foreign
- 24.8%
- Other
- 75.2%
- Free float
- 53.9%
Key ratios
- Market cap
- 112.7 trn
- P/E
- 11.8
- P/B
- 2.6
- P/S
- 1.0
- EPS (TTM)
- 6,199
- BVPS
- 28,488
- ROE
- 20.0%
- ROA
- 7.1%
- Dividend yield
- 0.0%
- EV/EBITDA
- 9.9
- Beta
- 0.8
- 52-week high
- 85.50
- 52-week low
- 61.70
- 20-session avg volume
- 5,562,610
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 81,621 | 83,178 | 78,252 | 76,189 | 88,629 |
| Gross profit | 25,581 | 24,656 | 22,121 | 21,035 | 22,135 |
| Net profit | 4,108 | 1,999 | 419 | 3,567 | 8,563 |
| Operating cash flow | 1,370 | 9,525 | 500 | -3,789 | 1,144 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 128,963 | 147,585 | 147,383 | 141,343 | 126,093 |
| Shareholders' equity | 45,079 | 40,752 | 38,237 | 36,637 | 42,337 |
| Borrowings | 64,877 | 65,549 | 69,572 | 70,993 | 58,178 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 2,710 | 1,345 | 294 | 2,511 | 7,269 |
| BVPS (VND) | 29,647 | 26,936 | 26,724 | 25,733 | 35,862 |
| Ratios | |||||
| ROE | 9.6% | 5.1% | 1.1% | 9.0% | 25.4% |
| ROA | 3.0% | 1.4% | 0.3% | 2.7% | 7.1% |
| Gross margin | 31.3% | 29.6% | 28.3% | 27.6% | 25.0% |
| Net margin | 5.0% | 2.4% | 0.5% | 4.7% | 9.7% |
| Debt / equity (x) | 1.4 | 1.6 | 1.8 | 1.9 | 1.4 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Shareholder meeting | |
| Shareholder meeting | |
| Shareholder meeting | |
| Cash dividend VND 800/share |