Skip to main content

Masan Consumer Corporation

  • MCH
  • HOSE
  • VN30
  • Food & Beverage · Food Producers

Close · thousand VND

139.90

vs previous session: 0.00 0.0%

Session 10/27/2026

Market cap
182.9 trn
P/E
25.2
P/B
10.1
ROE
39.8%
52-week range
119.07 184.42

Price history

MCH closing price chart, 1 year, with moving averages and volume
From
119.39
High
179.21
Low
119.39
Change
+17.2%
  • Close
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).

About

Công ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan (MCH) có tiền thân là Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Masan được thành lập vào năm 2000. Công ty sản xuất và kinh doanh các loại thực phẩm và đồ uống bao gồm nước mắm, nước tương, tương ớt, mì ăn liền, cháo ăn liền, cà phê hòa tan, ngũ cốc dinh dưỡng và đồ uống đóng chai với các thương hiệu mạnh như: Omachi, Chinsu, Kokomi, Vinacafe, Wake-up, Tam Thái Tử, Nam Ngư, Wake-up 247. Công ty đã xây dựng một trong những hệ thống phân phối thực phẩm và đồ uống lớn nhất tại Việt Nam với gần 180.000 điểm bán lẻ sản phẩm thực phẩm, 160.000 điểm bán lẻ sản phẩm đồ uống, 3 trung tâm phân phối tại Miền Nam, Miền Trung và Miền Bắc.

Ngày 25/12/2025, MCH chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Address
Tp Ho Chi Minh, VIETNAM

Listing facts

Exchange
HOSE
Index basket
VN30
Sector (ICB level 2)
Food & Beverage
Industry (ICB level 3)
Food Producers
Listing date
12/25/2025
Founded
08/01/2003
Charter capital
13,074 VND bn
Shares outstanding
1,307,404,949
Par value
10,000 VND
Employees
5,497

Ownership

Foreign
11.1%
Other
88.9%
Free float
30.2%

Key ratios

Market cap
182.9 trn
P/E
25.2
P/B
10.1
P/S
5.4
EPS (TTM)
5,551
BVPS
13,854
ROE
39.8%
ROA
21.7%
EV/EBITDA
22.2
Beta
0.5
52-week high
184.42
52-week low
119.07

Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.

Financial statements

Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)

MCH financials by year
Item 20252024202320222021
Income statement
Net revenue 30,557 30,897 28,241 26,977 27,774
Gross profit 13,906 14,405 12,974 11,132 11,791
Net profit 6,667 7,803 7,085 5,451 5,442
Operating cash flow 2,132 9,227 6,256 2,484 5,816
Balance sheet
Total assets 33,966 27,900 40,553 33,517 30,204
Shareholders' equity 18,662 11,328 26,376 22,446 17,006
Borrowings 9,625 10,831 8,696 7,401 8,509
Per share
EPS (VND) 5,557 8,850 9,888 7,612 7,657
BVPS (VND) 17,480 15,400 36,257 30,855 23,398
Ratios
ROE 44.5% 41.4% 29.0% 27.6% 34.8%
ROA 21.6% 22.8% 19.1% 17.1% 19.5%
Gross margin 45.5% 46.6% 45.9% 41.3% 42.5%
Net margin 21.8% 25.3% 25.1% 20.2% 19.6%
Debt / equity (x) 0.5 1.0 0.3 0.3 0.5

Recent events

Effective date Type
Cash dividend VND 2,000/share
Cash dividend VND 2,500/share
Bonus shares Ratio 21.5%
Cash dividend VND 2,500/share

Latest articles

  1. Companies & sectors

    Vietnam Stock Strategy Q4 2026: Sector Rotation