Military Commercial Joint Stock Bank
Close · thousand VND
19.65
vs previous session: +0.10 +0.5%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 197.9 trn
- P/E
- 6.6
- P/B
- 1.3
- ROE
- 21.2%
- 52-week range
- 17.79 23.63
Price history
- From
- 19.06
- High
- 23.23
- Low
- 18.03
- Change
- +3.1%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MBB) được thành lập từ năm 1994 với mục tiêu ban đầu là đáp ứng nhu cầu dịch vụ tài chính cho các Doanh nghiệp Quân đội. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Bên cạnh thị trường truyền thống ban đầu, Ngân hàng đã phát triển và đa dạng hóa nhiều sản phẩm dịch vụ tài chính để đáp ứng cho các đối tượng khách hàng khác nhau.
Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.87%, giảm 0.21%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.29%, giảm 0.33%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 93.75%, tăng 1.5%.
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 26,8 nghìn tỷ đồng, tăng 18.31%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 21.57%, giảm 0.52%.
- Website
- mbbank.com.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Index basket
- VN30
- Sector (ICB level 2)
- Banks
- Industry (ICB level 3)
- Banks
- Listing date
- 11/01/2011
- Founded
- 09/30/1994
- Charter capital
- 80,550 VND bn
- Shares outstanding
- 10,068,749,885
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 18,836
Ownership
- Foreign
- 22.3%
- State
- 23.1%
- Other
- 54.6%
- Free float
- 93.5%
Key ratios
- Market cap
- 197.9 trn
- P/E
- 6.6
- P/B
- 1.3
- P/S
- 3.3
- EPS (TTM)
- 3,734
- BVPS
- 15,632
- ROE
- 21.2%
- ROA
- 2.0%
- Dividend yield
- 0.9%
- Beta
- 0.8
- 52-week high
- 23.63
- 52-week low
- 17.79
- 20-session avg volume
- 11,464,658
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 67,693 | 55,413 | 47,306 | 45,593 | 36,934 |
| Net profit | 26,779 | 22,634 | 20,677 | 17,483 | 12,697 |
| Operating cash flow | 137,357 | -18,576 | 41,295 | 1,876 | 4,468 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 1,615,764 | 1,128,801 | 944,954 | 728,532 | 607,140 |
| Shareholders' equity | 142,023 | 117,060 | 96,711 | 79,613 | 62,486 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 3,325 | 3,724 | 0 | 3,856 | 3,133 |
| BVPS (VND) | 17,632 | 22,060 | 18,548 | 17,559 | 16,538 |
| Ratios | |||||
| ROE | 20.7% | 21.2% | 23.5% | 24.6% | 22.6% |
| ROA | 2.0% | 2.2% | 2.5% | 2.6% | 2.3% |
| Net margin | 39.6% | 40.8% | 43.7% | 38.3% | 34.4% |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Stock dividend Ratio 15.0% | |
| New issue Ratio 10.0% | |
| Cash dividend VND 1,000/share | |
| Shareholder meeting |