Kosy Joint Stock Company
Close · thousand VND
4.38
vs previous session: -0.32 -6.8%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 948 bn
- P/E
- 34.6
- P/B
- 0.4
- ROE
- 1.2%
- 52-week range
- 4.38 40.20
Price history
- From
- 38.60
- High
- 39.35
- Low
- 4.38
- Change
- -88.7%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Kosy (KOS) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển, kinh doanh bất động sản, khu đô thị. Thị trường hoạt động chính của công ty là các tỉnh miền núi phía Bắc như Lào Cai, Bắc Giang, Thái Nguyên, Lai Châu.
Công ty đã và đang làm chủ đầu tư thực hiện một số dự án bất động sản tại các địa phương như Khu đô thị Kosy - Lào Cai, Khu đô thị Kosy - Bắc Giang, Khu đô thị Cầu Gồ - Bắc Giang, Khu đô thị Kosy - Gia Sàng, Khu đô thị Kosy - Sông Công. KOS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2019.
- Website
- kosy.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Real Estate
- Industry (ICB level 3)
- Real Estate Investment & Services
- Listing date
- 07/22/2019
- Founded
- 03/10/2008
- Charter capital
- 2,165 VND bn
- Shares outstanding
- 216,481,335
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 86
Ownership
- Foreign
- 0.1%
- Other
- 99.9%
- Free float
- 32.6%
Key ratios
- Market cap
- 948 bn
- P/E
- 34.6
- P/B
- 0.4
- P/S
- 0.6
- EPS (TTM)
- 127
- BVPS
- 10,834
- ROE
- 1.2%
- ROA
- 0.6%
- Dividend yield
- 0.0%
- EV/EBITDA
- 13.4
- Beta
- 0.1
- 52-week high
- 40.20
- 52-week low
- 4.38
- 20-session avg volume
- 251,671
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 1,555 | 1,439 | 1,316 | 1,343 | 1,107 |
| Gross profit | 174 | 167 | 146 | 147 | 51 |
| Net profit | 19 | 21 | 21 | 22 | 23 |
| Operating cash flow | -22 | 34 | 34 | -551 | -287 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 4,866 | 4,851 | 4,753 | 4,836 | 3,875 |
| Shareholders' equity | 2,338 | 2,319 | 2,306 | 2,285 | 2,264 |
| Borrowings | 2,059 | 2,064 | 1,930 | 1,980 | 1,219 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 87 | 99 | 97 | 100 | 137 |
| BVPS (VND) | 10,799 | 10,711 | 10,654 | 10,556 | 10,456 |
| Ratios | |||||
| ROE | 0.8% | 0.9% | 0.9% | 1.0% | 1.3% |
| ROA | 0.4% | 0.4% | 0.4% | 0.5% | 0.7% |
| Gross margin | 11.2% | 11.6% | 11.1% | 10.9% | 4.6% |
| Net margin | 1.2% | 1.5% | 1.6% | 1.6% | 2.0% |
| Debt / equity (x) | 0.9 | 0.9 | 0.8 | 0.9 | 0.5 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Shareholder meeting | |
| Shareholder meeting | |
| Shareholder meeting | |
| Shareholder meeting |
Latest articles
No Ginity article is tagged with KOS yet.
Latest broker research
No research report tagged KOS in the catalogue Ginity follows yet.