Skip to main content

Kinh Bac City Development Holding Corporation

  • KBC
  • HOSE
  • Real Estate · Real Estate Investment & Services

Close · thousand VND

26.95

vs previous session: +0.15 +0.6%

Session 10/27/2026

Market cap
25.4 trn
P/E
14.5
P/B
1.0
ROE
6.5%
52-week range
24.15 38.20

Price history

KBC closing price chart, 1 year, with moving averages and volume
From
34.45
High
38.00
Low
24.95
Change
-21.8%
  • Close
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).

About

Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc (KBC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kinh Bắc được hành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị. Dự án đầu tiên là Dự án Khu công nghiệp Quế Võ được Thủ tướng Chính phủ giao làm chủ đầu tư vào tháng 12/2002.

KBC đang quản lý quỹ đất với quy mô 5.215,8 ha cho phát triển khu công nghiệp, chiếm 4,22% tổng số diện tích đất khu công nghiệp của cả nước và 1.177,7 ha cho phát triển khu đô thị, dân cư. Trong đó, có 1.013 ha đất KCN thuộc 4 KCN đã được lấp đầy 100% và 01 KCN có diện tích 426 ha đã lấp đầy 96,78%. Bên cạnh các dự án bất động sản khu công nghiệp, KBC cũng đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản khu đô thị, bất động sản nhà ở.

KBC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Address
Bac Ninh, VIETNAM

Listing facts

Exchange
HOSE
Sector (ICB level 2)
Real Estate
Industry (ICB level 3)
Real Estate Investment & Services
Listing date
12/18/2009
Founded
03/27/2002
Charter capital
9,418 VND bn
Shares outstanding
941,754,759
Par value
10,000 VND
Employees
554

Ownership

Foreign
6.1%
Other
93.9%
Free float
70.7%

Key ratios

Market cap
25.4 trn
P/E
14.5
P/B
1.0
P/S
3.8
EPS (TTM)
1,859
BVPS
27,551
ROE
6.5%
ROA
2.4%
EV/EBITDA
20.9
Beta
0.9
52-week high
38.20
52-week low
24.15

Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.

Financial statements

Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)

KBC financials by year
Item 20252024202320222021
Income statement
Net revenue 6,687 2,776 5,618 950 4,246
Gross profit 3,190 1,283 3,695 266 2,467
Net profit 2,104 382 2,031 1,526 1,095
Operating cash flow -17,344 1,152 3,002 -1,218 -1,232
Balance sheet
Total assets 69,551 44,730 33,434 34,907 31,002
Shareholders' equity 26,726 20,645 20,221 17,846 16,569
Borrowings 28,608 10,113 3,659 7,638 7,054
Per share
EPS (VND) 2,450 498 2,646 1,993 1,665
BVPS (VND) 28,379 26,895 26,343 23,248 28,780
Ratios
ROE 8.9% 1.9% 10.7% 8.9% 8.0%
ROA 3.7% 1.0% 5.9% 4.6% 4.0%
Gross margin 47.7% 46.2% 65.8% 28.0% 58.1%
Net margin 31.5% 13.8% 36.1% 160.6% 25.8%
Debt / equity (x) 1.1 0.5 0.2 0.4 0.4

Recent events

Effective date Type
Shareholder meeting
Shareholder meeting
Shareholder meeting
Shareholder meeting

Latest broker research

No research report tagged KBC in the catalogue Ginity follows yet.