Skip to main content

Hoa Sen Group (HSG)

  • HSG
  • HOSE
  • Basic Resources · Industrial Metals

Close · thousand VND

11.10

vs previous session: +0.10 +0.9%

Session 10/27/2026

Market cap
9.0 trn
P/E
13.7
P/B
0.8
ROE
5.7%
52-week range
9.70 13.65

Price history

HSG closing price chart, 1 year, with moving averages and volume
From
12.77
High
13.31
Low
9.90
Change
-13.1%
  • Close
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).

About

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (HSG), có tiền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen, được thành lập năm 2001. Năm 2007 chuyển sang hoạt động theo mô hình Tập đoàn. Công ty có hai nhóm sản phẩm chính là nhóm sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu thép như tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn mạ màu, xà gồ thép mạ kẽm, và nhóm sản phẩm nhựa như ống nhựa PVC, hạt nhựa, tấm trần nhựa.

Hiện nay, Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp số 1 trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn thép ở Việt Nam và là nhà xuất khẩu tôn thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Công ty chú trọng đầu tư vào chuỗi giá trị của hoạt động sản xuất tôn, thép bằng việc đầu tư nhiều dây chuyền sản xuất lớn, công nghệ hiện đại để nâng cao giá trị cho các sản phẩm bán ra. Công ty trực tiếp đầu tư, xây dựng hệ thống phân phối rộng khắp cả nước giúp công ty có được lợi nhuận biên cao hơn các doanh nghiệp cùng ngành.

Hệ thống phân phối của công ty đến nay đã hơn 400 chi nhánh và phát triển tới hơn 90 quốc gia và vùng lãnh thổ. HSG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.

Address
Tp Ho Chi Minh, VIETNAM

Listing facts

Exchange
HOSE
Sector (ICB level 2)
Basic Resources
Industry (ICB level 3)
Industrial Metals
Listing date
12/05/2008
Founded
08/08/2001
Charter capital
8,073 VND bn
Shares outstanding
807,262,704
Par value
10,000 VND
Employees
8,089

Ownership

Foreign
3.2%
Other
96.8%
Free float
82.1%

Key ratios

Market cap
9.0 trn
P/E
13.7
P/B
0.8
P/S
0.3
EPS (TTM)
813
BVPS
14,674
ROE
5.7%
ROA
3.1%
EV/EBITDA
8.2
Beta
0.7
52-week high
13.65

Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.

Financial statements

Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)

HSG financials by year
Item 20252024202320222021
Income statement
Net revenue 34,699 40,420 32,806 40,695 56,561
Gross profit 4,249 4,519 3,850 2,954 9,505
Net profit 628 577 814 -1,068 4,379
Operating cash flow 2,722 -762 527 3,197 2,107
Balance sheet
Total assets 21,058 19,800 18,798 15,964 22,932
Shareholders' equity 11,376 11,120 10,871 10,170 11,289
Borrowings 6,143 6,410 4,684 2,694 5,967
Per share
EPS (VND) 0 0 0 0 0
BVPS (VND) 18,320 17,908 17,648 17,006 22,876
Ratios
ROE 5.6% 5.2% 7.7% -10.0% 47.7%
ROA 3.1% 3.0% 4.7% -5.5% 21.7%
Gross margin 12.2% 11.2% 11.7% 7.3% 16.8%
Net margin 1.8% 1.4% 2.5% -2.6% 7.7%
Debt / equity (x) 0.5 0.6 0.4 0.3 0.5

Recent events

Effective date Type
Stock dividend Ratio 30.0%
Shareholder meeting
Cash dividend VND 500/share
Shareholder meeting

Latest broker research

No research report tagged HSG in the catalogue Ginity follows yet.