Hoa Phat Group Joint Stock Company
Close · thousand VND
21.00
vs previous session: +0.10 +0.5%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 177.3 trn
- P/E
- 7.6
- P/B
- 1.3
- ROE
- 17.5%
- 52-week range
- 19.60 26.51
Price history
- From
- 23.43
- High
- 26.25
- Low
- 20.05
- Change
- -10.4%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoà Phát (HPG) là một trong những Tập đoàn sản xuất công nghiệp đa ngành tại Việt Nam. Khởi đầu từ một Công ty chuyên buôn bán các loại máy xây dựng từ tháng 8/1992, hiện tại Tập đoàn Hòa Phát hoạt động chủ yếu trong các lĩnh vực gang thép, sản phẩm thép, điện máy gia dụng, nông nghiệp và bất động sản. Trong đó, lĩnh vực Thép đóng vai trò chủ đạo và là mảng kinh doanh cốt lõi của tập đoàn với việc đóng góp hơn 90% doanh thu và lợi nhuận.
HPG hiện là nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam cũng như khu vực Đông Nam Á với công suất thép thô 8.5 triệu tấn/ năm. Năm 2024, công ty tiếp tục củng cố vị thế thị phần số 1 cả nước về thép dài với 38%, và là doanh nghiệp Việt Nam duy nhất sản xuất được Thép cuộn cán nóng HRC. HPG được niêm yết và giao dịch Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
- Website
- hoaphat.com.vn
- Address
- Hung Yen, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Index basket
- VN30
- Sector (ICB level 2)
- Basic Resources
- Industry (ICB level 3)
- Industrial Metals
- Listing date
- 11/15/2007
- Founded
- 01/09/2007
- Charter capital
- 76,755 VND bn
- Shares outstanding
- 8,442,964,520
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 32,780
Ownership
- Foreign
- 21.7%
- Other
- 78.3%
- Free float
- 63.3%
Key ratios
- Market cap
- 177.3 trn
- P/E
- 7.6
- P/B
- 1.3
- P/S
- 0.9
- EPS (TTM)
- 2,750
- BVPS
- 16,660
- ROE
- 17.5%
- ROA
- 9.0%
- Dividend yield
- 2.2%
- EV/EBITDA
- 7.3
- Beta
- 0.6
- 52-week high
- 26.51
- 52-week low
- 19.60
- 20-session avg volume
- 17,840,322
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 156,116 | 138,855 | 118,953 | 141,409 | 149,680 |
| Gross profit | 24,498 | 18,498 | 12,938 | 16,763 | 41,108 |
| Net profit | 15,453 | 12,021 | 6,835 | 8,484 | 34,478 |
| Operating cash flow | 17,366 | 6,608 | 8,643 | 12,278 | 26,721 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 257,899 | 224,490 | 187,783 | 170,336 | 178,236 |
| Shareholders' equity | 131,220 | 114,647 | 102,836 | 96,113 | 90,781 |
| Borrowings | 92,174 | 82,963 | 65,381 | 57,900 | 57,213 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 1,973 | 1,505 | 1,005 | 1,452 | 7,166 |
| BVPS (VND) | 17,096 | 17,924 | 17,685 | 16,529 | 20,296 |
| Ratios | |||||
| ROE | 12.6% | 11.1% | 6.9% | 9.1% | 46.0% |
| ROA | 6.4% | 5.8% | 3.8% | 4.9% | 22.3% |
| Gross margin | 15.7% | 13.3% | 10.9% | 11.9% | 27.5% |
| Net margin | 9.9% | 8.7% | 5.7% | 6.0% | 23.0% |
| Debt / equity (x) | 0.7 | 0.7 | 0.6 | 0.6 | 0.6 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Stock dividend Ratio 10.0% | |
| Cash dividend VND 500/share | |
| Shareholder meeting | |
| Stock dividend Ratio 20.0% |