Skip to main content

Ho Chi Minh City Securities Corporation

  • HCM
  • HOSE
  • Financial Services · General Financial

Close · thousand VND

23.95

vs previous session: -0.20 -0.8%

Session 10/27/2026

Market cap
32.9 trn
P/E
27.8
P/B
2.3
ROE
8.6%
52-week range
16.47 27.35

Price history

HCM closing price chart, 1 year, with moving averages and volume
From
20.31
High
26.50
Low
16.47
Change
+17.9%
  • Close
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).

About

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HCM) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở hợp tác chiến lược và đầu tư của Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị Thành phố Hồ Chí Minh (HIFU) và Tập đoàn Dragon Capital của Anh Quốc. Công ty thừa hưởng những thế mạnh về chuyên môn và thế mạnh về tài chính của hai tổ chức này trong việc cung cấp các dịch vụ đầu tư tài chính chuyên nghiệp một cách toàn diện. Năm 2025, Công ty xếp ở vị trí thứ 5 với 6.52% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE, vị trí thứ 9 với 2.86% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và vị trí thứ 10 với 3.25% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM.

Trên thị trường phái sinh, HCM đứng vị trí thứ 3 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 7.81%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 1.189,1 tỷ đồng, tăng 40.16% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 193.56%, giảm 2.04%.

Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1.474,3 tỷ đồng, tăng 13.8%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.43%, giảm 1.65%. HCM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Website
hsc.com.vn
Address
Tp Ho Chi Minh, VIETNAM

Listing facts

Exchange
HOSE
Sector (ICB level 2)
Financial Services
Industry (ICB level 3)
General Financial
Listing date
05/19/2009
Founded
04/23/2003
Charter capital
10,808 VND bn
Shares outstanding
1,371,945,838
Par value
10,000 VND
Employees
667

Ownership

Foreign
34.3%
Other
65.7%
Free float
70.6%

Key ratios

Market cap
32.9 trn
P/E
27.8
P/B
2.3
P/S
6.1
EPS (TTM)
1,071
BVPS
10,573
ROE
8.6%
ROA
2.7%
Beta
0.9
52-week high
27.35
52-week low
16.47

Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.

Financial statements

Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)

HCM financials by year
Item 20252024202320222021
Income statement
Net revenue 5,136 4,276 2,903 3,901 4,460
Gross profit 1,984 1,721 1,207 1,415 1,725
Net profit 1,179 1,040 674 852 1,147
Operating cash flow -11,715 -13,165 -4,553 6,732 -3,070
Balance sheet
Total assets 46,499 31,340 17,911 15,447 24,369
Shareholders' equity 14,543 10,444 8,312 7,892 7,325
Borrowings 30,889 20,430 9,160 6,938 15,040
Per share
EPS (VND) 1,468 1,637 1,475 1,865 3,685
BVPS (VND) 13,456 14,489 18,147 17,229 15,992
Ratios
ROE 9.4% 11.1% 8.3% 11.2% 19.5%
ROA 3.0% 4.2% 4.0% 4.3% 6.2%
Gross margin 38.6% 40.2% 41.6% 36.3% 38.7%
Net margin 22.9% 24.3% 23.2% 21.9% 25.7%
Debt / equity (x) 2.1 2.0 1.1 0.9 2.1

Recent events

Effective date Type
Cash dividend VND 400/share
New issue Ratio 25.0%
Shareholder meeting
Cash dividend VND 400/share

Latest articles

No Ginity article is tagged with HCM yet.

Latest broker research

No research report tagged HCM in the catalogue Ginity follows yet.