Gelex Electricity Joint Stock Company
Close · thousand VND
69.90
vs previous session: -0.50 -0.7%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 44.8 trn
- P/E
- 12.6
- P/B
- 5.8
- ROE
- 44.2%
- 52-week range
- 56.55 136.63
Price history
- From
- 98.81
- High
- 136.36
- Low
- 57.24
- Change
- -29.3%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần Điện lực Gelex (GEE) được thành lập từ ngày 29/08/2016, có tiền thân là Công ty TNHH MTV Thiết bị đo điện. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị điện và năng lượng điện, trong đó, hoạt động chế tạo và sản xuất được GEE thực hiện thông qua các công ty con. Các sản phẩm thiết bị điện của GEE đều là các sản phẩm nổi tiếng, có thương hiệu trong ngành điện như dây cáp điện Cadivi, máy biến áp Thibidi, thiết bị đo điện Emic, động cơ điện HEM,...
Bên cạnh đó, GEE cũng đang sở hữu Thủy điện Sông Bung 4A với công suất 49MW, Nhà máy điện mặt trời GELEX Ninh Thuận với công suất 50MW, Cụm nhà máy điện gió GELEX 1, 2, 3 với tổng công suất 90MW. Ngày 14/08/2024, GEE chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- gelex-electric.com
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Industrial Goods & Services
- Industry (ICB level 3)
- Electronic & Electrical Equipment
- Listing date
- 08/14/2024
- Founded
- 12/31/2019
- Charter capital
- 6,405 VND bn
- Shares outstanding
- 640,499,211
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 2,325
Ownership
- Foreign
- 0.8%
- Other
- 99.2%
- Free float
- 49.9%
Key ratios
- Market cap
- 44.8 trn
- P/E
- 12.6
- P/B
- 5.8
- P/S
- 1.5
- EPS (TTM)
- 5,561
- BVPS
- 12,083
- ROE
- 44.2%
- ROA
- 21.2%
- Dividend yield
- 5.2%
- EV/EBITDA
- 14.2
- Beta
- 1.6
- 52-week high
- 136.63
- 52-week low
- 56.55
- 20-session avg volume
- 1,538,095
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 25,463 | 21,130 | 16,607 | 16,665 | 18,714 |
| Gross profit | 4,111 | 3,064 | 2,026 | 2,114 | 1,830 |
| Net profit | 3,257 | 1,588 | 745 | 880 | 566 |
| Operating cash flow | -472 | 535 | 2,318 | 1,648 | -1,186 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 16,346 | 12,903 | 13,723 | 17,420 | 23,124 |
| Shareholders' equity | 8,397 | 6,953 | 5,952 | 6,003 | 5,987 |
| Borrowings | 5,515 | 3,425 | 5,605 | 8,666 | 11,484 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 8,921 | 5,294 | 2,485 | 2,935 | 2,280 |
| BVPS (VND) | 22,943 | 23,178 | 19,840 | 20,011 | 19,958 |
| Ratios | |||||
| ROE | 42.4% | 24.6% | 12.5% | 14.7% | 11.8% |
| ROA | 22.3% | 11.9% | 4.8% | 4.3% | 3.0% |
| Gross margin | 16.1% | 14.5% | 12.2% | 12.7% | 9.8% |
| Net margin | 12.8% | 7.5% | 4.5% | 5.3% | 3.0% |
| Debt / equity (x) | 0.7 | 0.5 | 0.9 | 1.4 | 1.9 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Cash dividend VND 500/share | |
| Cash dividend VND 500/share | |
| Bonus shares Ratio 75.0% | |
| Shareholder meeting |
Latest articles
No Ginity article is tagged with GEE yet.
Latest broker research
No research report tagged GEE in the catalogue Ginity follows yet.