FPT Digital Retail Joint Stock Company
Close · thousand VND
148.60
vs previous session: +0.60 +0.4%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 26.6 trn
- P/E
- 23.4
- P/B
- 5.5
- ROE
- 24.1%
- 52-week range
- 100.20 172.38
Price history
- From
- 139.34
- High
- 167.15
- Low
- 105.00
- Change
- +6.6%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ Phần Bán Lẻ Kỹ Thuật Số FPT (FRT) có tiền thân là Công ty TNHH bán lẻ FPT, được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vưc phân phối bán lẻ sản phẩm điện thoại, laptop, máy tính bảng, phụ kiện và các sản phẩm điện tử khác. FRT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2012.
Tính đến thời điểm hiện tại, FPT Shop là chuỗi bán lẻ lớn thứ hai trên thị trường bán lẻ hàng công nghệ, FPT Long Châu là chuỗi bán lẻ dược phẩm có số lượng nhà thuốc lớn nhất Việt Nam. FRT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối tháng 04/2018.
- Website
- frt.vn
- Address
- Tp Ho Chi Minh, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Retail
- Industry (ICB level 3)
- General Retailers
- Listing date
- 04/26/2018
- Founded
- 03/08/2012
- Charter capital
- 1,703 VND bn
- Shares outstanding
- 178,815,054
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 24,443
Ownership
- Foreign
- 33.7%
- Other
- 66.3%
- Free float
- 57.1%
Key ratios
- Market cap
- 26.6 trn
- P/E
- 23.4
- P/B
- 5.5
- P/S
- 0.5
- EPS (TTM)
- 6,359
- BVPS
- 26,846
- ROE
- 24.1%
- ROA
- 4.9%
- Dividend yield
- 0.0%
- EV/EBITDA
- 17.2
- Beta
- 0.7
- 52-week high
- 172.38
- 52-week low
- 100.20
- 20-session avg volume
- 586,775
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 51,083 | 40,104 | 31,850 | 30,166 | 22,495 |
| Gross profit | 10,010 | 7,583 | 5,162 | 4,703 | 3,152 |
| Net profit | 795 | 318 | -346 | 390 | 444 |
| Operating cash flow | 2,747 | 627 | -1,857 | -1,508 | -1,304 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 23,714 | 15,833 | 13,098 | 10,524 | 10,820 |
| Shareholders' equity | 5,139 | 2,120 | 1,719 | 2,049 | 1,679 |
| Borrowings | 10,052 | 8,800 | 8,108 | 5,363 | 6,047 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 4,653 | 1,835 | -2,537 | 2,865 | 3,745 |
| BVPS (VND) | 30,176 | 15,559 | 12,618 | 17,298 | 21,262 |
| Ratios | |||||
| ROE | 21.9% | 16.5% | -18.3% | 20.9% | 30.6% |
| ROA | 4.0% | 2.2% | -2.9% | 3.7% | 5.5% |
| Gross margin | 19.6% | 18.9% | 16.2% | 15.6% | 14.0% |
| Net margin | 1.6% | 0.8% | -1.1% | 1.3% | 2.0% |
| Debt / equity (x) | 2.0 | 4.2 | 4.7 | 2.6 | 3.6 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Stock dividend Ratio 5.0% | |
| Shareholder meeting | |
| Stock dividend Ratio 25.0% | |
| Shareholder meeting |
Latest broker research
No research report tagged FRT in the catalogue Ginity follows yet.