Skip to main content

FPT Corporation

  • FPT
  • HOSE
  • VN30
  • Technology · Software & Computer Services

Close · thousand VND

55.40

vs previous session: -0.60 -1.1%

Session 10/27/2026

Market cap
104.5 trn
P/E
10.4
P/B
2.6
ROE
24.1%
52-week range
55.20 97.48

Price history

FPT closing price chart, 1 year, with moving averages and volume
From
86.98
High
95.14
Low
55.40
Change
-36.3%
  • Close
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).

About

Công ty Cổ phần FPT (FPT) có tiền thân là Công ty Công nghệ Thực phẩm được thành lập năm 1988. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực phần mềm, công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống, viễn thông, và giáo dục đào tạo. FPT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002.

FPT sở hữu hơn 250 giải pháp phần mềm được cấp bản quyền trong các lĩnh vực chuyên biệt, mạng lưới hạ tầng internet phủ rộng khắp 63 tỉnh thành của cả nước. FPT tham gia vào lĩnh vực giáo dục đào tạo thông qua Trường Đại học FPT, Trường Đại học Trực tuyến FUNiX - trường đại học trực tuyến đầu tiên của Việt Nam. Bên cạnh đó, Công ty đầu tư vào các công ty liên kết trong lĩnh vực phân phối bán lẻ các sản phẩm công nghệ, chứng khoán và quản lý quỹ đầu tư.

Trên lĩnh vực viễn thông, FPT năm trong TOP 3 nhà cung cấp dịch vụ internet hàng đầu Việt Nam. FPT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2006.

Website
fpt.com.vn
Address
Ha Noi, VIETNAM

Listing facts

Exchange
HOSE
Index basket
VN30
Sector (ICB level 2)
Technology
Industry (ICB level 3)
Software & Computer Services
Listing date
12/13/2006
Founded
05/13/2002
Charter capital
17,035 VND bn
Shares outstanding
1,885,727,648
Par value
10,000 VND
Employees
53,922

Ownership

Foreign
24.8%
State
3.9%
Other
71.3%
Free float
87.7%

Key ratios

Market cap
104.5 trn
P/E
10.4
P/B
2.6
P/S
1.6
EPS (TTM)
5,870
BVPS
21,133
ROE
24.1%
ROA
12.7%
EV/EBITDA
9.2
Beta
0.7
52-week high
97.48
52-week low
55.20

Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.

Financial statements

Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)

FPT financials by year
Item 20252024202320222021
Income statement
Net revenue 70,113 62,849 52,618 44,010 35,657
Gross profit 25,889 23,698 20,320 17,167 13,632
Net profit 9,376 7,857 6,465 5,310 4,337
Operating cash flow 10,136 11,704 9,517 5,054 5,840
Balance sheet
Total assets 88,142 72,000 60,283 51,650 53,698
Shareholders' equity 43,748 35,728 29,933 25,356 21,418
Borrowings 21,073 14,947 14,046 12,382 20,096
Per share
EPS (VND) 5,216 4,292 4,661 3,847 4,349
BVPS (VND) 25,681 24,287 23,570 23,114 23,600
Ratios
ROE 23.6% 23.9% 23.4% 22.7% 21.7%
ROA 11.7% 11.9% 11.6% 10.1% 9.1%
Gross margin 36.9% 37.7% 38.6% 39.0% 38.2%
Net margin 13.4% 12.5% 12.3% 12.1% 12.2%
Debt / equity (x) 0.5 0.4 0.5 0.5 0.9

Recent events

Effective date Type
Bonus shares Ratio 10.0%
Cash dividend VND 1,000/share
Shareholder meeting
Cash dividend VND 1,000/share

Latest broker research

No research report tagged FPT in the catalogue Ginity follows yet.