EVF General Finance Joint Stock Company
Close · thousand VND
11.75
vs previous session: -0.05 -0.4%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 8.9 trn
- P/E
- 9.0
- P/B
- 0.8
- ROE
- 9.8%
- 52-week range
- 10.60 15.25
Price history
- From
- 12.85
- High
- 15.10
- Low
- 10.75
- Change
- -8.6%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực (EVF) được thành lập vào tháng 07/2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực i) Huy động vốn, (ii) Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, (iii) Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá. EVF trở thành công ty đại chúng từ tháng 09/2008.
Công ty đóng vai trò là đầu mối thu xếp vốn, quản trị vốn cho các dự án điện thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị thành viên, đồng thời cung cấp các sản phẩm dịch vụ tài chính cho các đơn vị trong ngành điện và các đơn vị thuộc các thành phần kinh tế khác. Tính đến thời điểm 31/12/2024, Tổng tài sản của Công ty đạt 59.598 tỷ đồng tăng 21% so với cùng kỳ năm trước. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân và tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản bình quân lần lượt ở mức 6,43% và 1,08%.
Ngày 12/01/2022, EVF giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- evnfc.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Financial Services
- Industry (ICB level 3)
- General Financial
- Listing date
- 01/12/2022
- Founded
- 09/01/2008
- Charter capital
- 7,606 VND bn
- Shares outstanding
- 760,565,802
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 455
Ownership
- Foreign
- 0.3%
- State
- 3.5%
- Other
- 96.3%
- Free float
- 98.2%
Key ratios
- Market cap
- 8.9 trn
- P/E
- 9.0
- P/B
- 0.8
- P/S
- n/a
- EPS (TTM)
- 1,306
- BVPS
- 14,060
- ROE
- 9.8%
- ROA
- 1.2%
- Dividend yield
- 0.0%
- Beta
- 0.8
- 52-week high
- 15.25
- 52-week low
- 10.60
- 20-session avg volume
- 1,269,638
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 2,214 | 1,502 | 1,094 | 1,144 | 1,168 |
| Net profit | 894 | 561 | 328 | 366 | 331 |
| Operating cash flow | 1,546 | -5,003 | -3,222 | 4,940 | -2,097 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 83,058 | 59,599 | 49,221 | 42,198 | 32,387 |
| Shareholders' equity | 9,876 | 9,007 | 8,456 | 4,335 | 3,984 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 1,123 | 704 | 849 | 995 | 1,027 |
| BVPS (VND) | 12,985 | 11,843 | 12,007 | 12,348 | 13,075 |
| Ratios | |||||
| ROE | 9.5% | 6.4% | 5.1% | 8.8% | 8.6% |
| ROA | 1.3% | 1.0% | 0.7% | 1.0% | 1.1% |
| Net margin | 40.4% | 37.3% | 30.0% | 32.0% | 28.3% |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Shareholder meeting | |
| Shareholder meeting | |
| Shareholder meeting | |
| Stock dividend Ratio 8.0% |
Latest articles
No Ginity article is tagged with EVF yet.
Latest broker research
No research report tagged EVF in the catalogue Ginity follows yet.