Petrovietnam Fertilizer And Chemicals Corporation
Close · thousand VND
21.35
vs previous session: -0.35 -1.6%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 14.5 trn
- P/E
- 8.2
- P/B
- 1.4
- ROE
- 15.3%
- 52-week range
- 20.18 33.52
Price history
- From
- 22.10
- High
- 31.83
- Low
- 20.55
- Change
- -3.4%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (DPM) có tiền thân là Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí được thành lập vào năm 2003. Công ty có Nhà máy đạm Phú mỹ đặt tại KCN Phú mỹ 1 - Bà rịa, vũng tàu. Nhà máy có tổng VĐT là 370 triệu USD với diện tích 63 ha sử dụng công nghệ của hãng Haldor Topsoe (Đan Mạch) để sản xuất Amôniắc (công suất 1.350 tấn/ngày) và công nghệ của hãng Snamprogetti (Italy) để sản xuất urê (công suất 2.200 tấn/ngày).
Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất phân đạm (với công suất 800 ngàn tấn đạm/năm). Ngoài ra công ty còn kinh doanh amôniắc lỏng (với công suất 96 ngàn tấn axit/năm) và điện dư (Công nghệ sản xuất của nhà máy Đạm Phú Mỹ cho phép tạo ra sản phẩm điện, không những cung ứng đủ yêu cầu cho bản thân nhà máy sản xuất mà còn tạo ra điện thương phẩm bán cho tập đoàn EVN). Sản lượng Đạm Phú Mỹ đáp ứng khoảng 40% nhu cầu phân đạm trong nước.
Ngày 05/11/2007, DPM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- dpm.vn
- Address
- Tp Ho Chi Minh, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Chemicals
- Industry (ICB level 3)
- Chemicals
- Listing date
- 11/05/2007
- Founded
- 01/19/2004
- Charter capital
- 6,800 VND bn
- Shares outstanding
- 679,925,021
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 1,587
Ownership
- Foreign
- 3.3%
- State
- 59.6%
- Other
- 37.1%
- Free float
- 92.1%
Key ratios
- Market cap
- 14.5 trn
- P/E
- 8.2
- P/B
- 1.4
- P/S
- 0.7
- EPS (TTM)
- 2,608
- BVPS
- 15,193
- ROE
- 15.3%
- ROA
- 9.7%
- Dividend yield
- 4.1%
- EV/EBITDA
- 7.9
- Beta
- 0.5
- 52-week high
- 33.52
- 52-week low
- 20.18
- 20-session avg volume
- 2,127,837
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 16,564 | 13,496 | 13,569 | 18,627 | 12,786 |
| Gross profit | 2,939 | 1,898 | 1,652 | 7,838 | 4,786 |
| Net profit | 1,073 | 538 | 519 | 5,565 | 3,117 |
| Operating cash flow | -1,781 | 948 | 945 | 4,961 | 2,516 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 17,776 | 16,552 | 13,309 | 17,699 | 13,918 |
| Shareholders' equity | 11,533 | 11,180 | 11,545 | 14,017 | 10,713 |
| Borrowings | 4,164 | 3,422 | 0 | 707 | 901 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 1,427 | 571 | 1,029 | 13,581 | 7,749 |
| BVPS (VND) | 16,960 | 28,564 | 29,497 | 35,814 | 27,371 |
| Ratios | |||||
| ROE | 9.5% | 4.7% | 4.1% | 45.0% | 32.9% |
| ROA | 6.3% | 3.6% | 3.4% | 35.2% | 24.7% |
| Gross margin | 17.7% | 14.1% | 12.2% | 42.1% | 37.4% |
| Net margin | 6.5% | 4.0% | 3.8% | 29.9% | 24.4% |
| Debt / equity (x) | 0.4 | 0.3 | 0.0 | 0.1 | 0.1 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Cash dividend VND 1,500/share | |
| Bonus shares Ratio 73.8% | |
| Cash dividend VND 1,500/share | |
| Shareholder meeting |
Latest articles
No Ginity article is tagged with DPM yet.
Latest broker research
No research report tagged DPM in the catalogue Ginity follows yet.