Skip to main content

Development Investment Construction Joint Stock Company

  • DIG
  • HOSE
  • Real Estate · Real Estate Investment & Services

Close · thousand VND

9.78

vs previous session: -0.17 -1.7%

Session 10/27/2026

Market cap
8.3 trn
P/E
10.8
P/B
0.8
ROE
8.2%
52-week range
8.71 20.43

Price history

DIG closing price chart, 1 year, with moving averages and volume
From
19.25
High
20.14
Low
9.02
Change
-49.2%
  • Close
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).

About

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng (DIG) với gần 3 thập kỷ hoạt động từ năm 1990 trên nhiều lĩnh vực như khách sạn, dịch vụ du lịch, thương mại, đầu tư phát triển Bất động sản, xây dựng … Công ty có thế mạnh trong lĩnh vực đầu tư phát triển bất động sản và doanh thu chủ yếu đến từ việc kinh doanh bất động sản. Công ty là một doanh nghiệp lớn trong ngành bất động sản, có quỹ đất sạch lớn và mức độ an toàn tài chính cao. Công ty đã thực hiện đầu tư vào các dự án lớn như Dự án Khu đô thị Trung tâm Chí Linh - Vũng Tàu, Khu đô thị du lịch Đại Phước - Đồng Nai, Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên - thành phố Vĩnh Phúc và các dự án tiềm năng khác trên khắp Việt Nam.

DIG chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Website
dic.vn
Address
Tp Ho Chi Minh, VIETNAM

Listing facts

Exchange
HOSE
Sector (ICB level 2)
Real Estate
Industry (ICB level 3)
Real Estate Investment & Services
Listing date
08/19/2009
Founded
10/15/2007
Charter capital
7,964 VND bn
Shares outstanding
844,217,062
Par value
10,000 VND
Employees
1,775

Ownership

Foreign
2.7%
Other
97.3%
Free float
82.5%

Key ratios

Market cap
8.3 trn
P/E
10.8
P/B
0.8
P/S
1.6
EPS (TTM)
963
BVPS
11,925
ROE
8.2%
ROA
4.0%
EV/EBITDA
9.1
Beta
1.0
52-week high
20.43

Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.

Financial statements

Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)

DIG financials by year
Item 20252024202320222021
Income statement
Net revenue 4,718 1,301 1,026 1,897 2,569
Gross profit 1,116 298 244 632 839
Net profit 646 115 119 144 986
Operating cash flow 2,168 -530 2,859 -2,206 -1,966
Balance sheet
Total assets 18,960 18,539 16,828 14,748 16,847
Shareholders' equity 10,026 8,041 7,894 7,795 7,671
Borrowings 2,237 3,850 3,112 3,845 4,907
Per share
EPS (VND) 988 188 195 225 1,689
BVPS (VND) 12,588 13,186 12,943 12,781 15,346
Ratios
ROE 7.2% 1.4% 1.5% 1.9% 15.8%
ROA 3.4% 0.6% 0.8% 0.9% 6.9%
Gross margin 23.7% 22.9% 23.7% 33.3% 32.7%
Net margin 13.7% 8.8% 11.6% 7.6% 38.4%
Debt / equity (x) 0.2 0.5 0.4 0.5 0.6

Recent events

Effective date Type
Stock dividend Ratio 6.0%
New issue Ratio 23.2%
Stock dividend Ratio 6.0%
Shareholder meeting

Latest articles

No Ginity article is tagged with DIG yet.

Latest broker research

No research report tagged DIG in the catalogue Ginity follows yet.