PetroVietnam Ca Mau Fertilizer Corporation
Close · thousand VND
34.65
vs previous session: -0.75 -2.1%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 18.3 trn
- P/E
- 7.0
- P/B
- 1.8
- ROE
- 24.0%
- 52-week range
- 28.50 50.01
Price history
- From
- 32.52
- High
- 47.46
- Low
- 28.90
- Change
- +6.5%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau (DCM) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau, được thành lập vào năm 2011. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ đầu năm 2015. Sản phẩm của công ty bao gồm Đạm Ure hạt đục, phân phối chính tại khu vực Tây Nam Bộ, Nam Bộ và Đồng Bằng Sông Cửu Long.
Sản phẩm phân bón của Công ty còn được xuất khẩu sang các thị trường Châu Á, đặc biệt là thị trường Campuchia. Công ty sở hữu trực tiếp 01 nhà máy sản xuất urea với công suất thiết kế 800.000 tấn/năm và gián tiếp sở hữu Nhà máy Bao bì có công suất thiết kế 20 triệu bao/năm và 01 nhà máy sản xuất phân urea humate có công suất 30.000 tấn/năm thông qua Công ty con - Công ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam. DCM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2015.
- Website
- pvcfc.com.vn
- Address
- Ca Mau, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Chemicals
- Industry (ICB level 3)
- Chemicals
- Listing date
- 03/31/2015
- Founded
- 01/15/2015
- Charter capital
- 5,294 VND bn
- Shares outstanding
- 529,400,000
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 1,633
Ownership
- Foreign
- 7.0%
- State
- 75.6%
- Other
- 17.5%
- Free float
- 91.4%
Key ratios
- Market cap
- 18.3 trn
- P/E
- 7.0
- P/B
- 1.8
- P/S
- 1.0
- EPS (TTM)
- 4,939
- BVPS
- 19,655
- ROE
- 24.0%
- ROA
- 14.1%
- Dividend yield
- 5.8%
- EV/EBITDA
- 6.0
- Beta
- 0.4
- 52-week high
- 50.01
- 52-week low
- 28.50
- 20-session avg volume
- 2,243,620
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 16,961 | 13,456 | 12,571 | 15,925 | 9,870 |
| Gross profit | 4,035 | 2,513 | 2,032 | 5,703 | 2,781 |
| Net profit | 1,915 | 1,420 | 1,109 | 4,316 | 1,823 |
| Operating cash flow | -1,211 | 78 | 2,313 | 5,732 | 2,569 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 17,645 | 15,729 | 15,238 | 14,167 | 11,072 |
| Shareholders' equity | 10,740 | 10,177 | 9,963 | 10,605 | 7,478 |
| Borrowings | 2,282 | 1,349 | 849 | 4 | 692 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 3,109 | 2,394 | 1,797 | 7,701 | 3,073 |
| BVPS (VND) | 20,288 | 19,224 | 18,820 | 20,033 | 14,126 |
| Ratios | |||||
| ROE | 18.3% | 14.1% | 10.8% | 47.7% | 26.4% |
| ROA | 11.5% | 9.2% | 7.5% | 34.2% | 18.4% |
| Gross margin | 23.8% | 18.7% | 16.2% | 35.8% | 28.2% |
| Net margin | 11.3% | 10.6% | 8.8% | 27.1% | 18.5% |
| Debt / equity (x) | 0.2 | 0.1 | 0.1 | 0.0 | 0.1 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Shareholder meeting | |
| Cash dividend VND 2,000/share | |
| Shareholder meeting | |
| Shareholder meeting |
Latest articles
No Ginity article is tagged with DCM yet.