Viettel Construction Joint Stock Corporation
Close · thousand VND
67.70
vs previous session: -0.40 -0.6%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 8.7 trn
- P/E
- 13.0
- P/B
- 3.8
- ROE
- 30.6%
- 52-week range
- 65.50 99.12
Price history
- From
- 79.83
- High
- 94.74
- Low
- 66.40
- Change
- -15.2%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel (CTR), một công ty con của Tập đoàn Viễn thông quân đội - Viettel Group, là công ty lớn trong lĩnh vực xây dựng. Công ty và các công ty trực thuộc chủ yếu là tham gia vào xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. CTR chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2010.
Tại thị trường trong nước, công ty đã tiến hành thi công gần 50% tổng số dự án viễn thông được phân công từ Viettel Group và có kế hoạch mở rộng kinh doanh của mình tại lĩnh vực xây dựng dân dụng và chế tạo cơ khí. Ngày 23/02/2022, CTR chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Website
- viettelconstruction.com.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Sector (ICB level 2)
- Telecommunications
- Industry (ICB level 3)
- Fixed Line Telecommunications
- Listing date
- 02/23/2022
- Founded
- 04/12/2010
- Charter capital
- 1,281 VND bn
- Shares outstanding
- 128,109,533
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 11,105
Ownership
- Foreign
- 5.5%
- State
- 65.7%
- Other
- 28.9%
- Free float
- 99.7%
Key ratios
- Market cap
- 8.7 trn
- P/E
- 13.0
- P/B
- 3.8
- P/S
- 0.5
- EPS (TTM)
- 5,223
- BVPS
- 17,599
- ROE
- 30.6%
- ROA
- 7.6%
- Dividend yield
- 4.8%
- EV/EBITDA
- 8.1
- Beta
- 0.7
- 52-week high
- 99.12
- 52-week low
- 65.50
- 20-session avg volume
- 172,222
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 13,940 | 12,610 | 11,370 | 9,467 | 7,447 |
| Gross profit | 982 | 884 | 902 | 757 | 628 |
| Net profit | 600 | 538 | 525 | 455 | 375 |
| Operating cash flow | 1,455 | 1,141 | 573 | 72 | 588 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 8,186 | 7,106 | 6,991 | 6,060 | 3,963 |
| Shareholders' equity | 2,067 | 1,865 | 1,997 | 1,637 | 1,312 |
| Borrowings | 2,263 | 1,625 | 1,574 | 1,466 | 180 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 5,243 | 4,705 | 4,586 | 3,979 | 4,038 |
| BVPS (VND) | 18,072 | 16,305 | 17,456 | 14,312 | 14,116 |
| Ratios | |||||
| ROE | 30.5% | 27.9% | 28.9% | 30.9% | 31.6% |
| ROA | 7.8% | 7.6% | 8.0% | 9.1% | 9.6% |
| Gross margin | 7.0% | 7.0% | 7.9% | 8.0% | 8.4% |
| Net margin | 4.3% | 4.3% | 4.6% | 4.8% | 5.0% |
| Debt / equity (x) | 1.1 | 0.9 | 0.8 | 0.9 | 0.1 |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Stock dividend Ratio 12.0% | |
| Cash dividend VND 1,500/share | |
| Cash dividend VND 2,150/share | |
| Cash dividend VND 2,720/share |
Latest articles
No Ginity article is tagged with CTR yet.