Viet Nam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade
Close · thousand VND
30.35
vs previous session: -0.25 -0.8%
Session 10/27/2026
- Market cap
- 235.7 trn
- P/E
- 5.9
- P/B
- 1.2
- ROE
- 22.3%
- 52-week range
- 28.40 42.84
Price history
- From
- 33.09
- High
- 40.87
- Low
- 28.75
- Change
- -8.3%
- Close
- MA20
- MA50
- MA200
Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).
About
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank) được thành lập từ năm 1988 sau khi tách ra từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. VietinBank chính thức hoạt động theo mô hình ngân hàng cổ phần từ năm 2009.
VietinBank được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.62%, giảm 0.26%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.1%, giảm 0.12%.
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 158.83%, giảm 15.84%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 34,6 nghìn tỷ đồng, tăng 36.52%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 21.23%, tăng 2.63%.
- Website
- vietinbank.vn
- Address
- Ha Noi, VIETNAM
Listing facts
- Exchange
- HOSE
- Index basket
- VN30
- Sector (ICB level 2)
- Banks
- Industry (ICB level 3)
- Banks
- Listing date
- 07/16/2009
- Founded
- 07/03/2009
- Charter capital
- 77,669 VND bn
- Shares outstanding
- 7,766,944,637
- Par value
- 10,000 VND
- Employees
- 29,048
Ownership
- Foreign
- 24.5%
- State
- 45.4%
- Other
- 30.2%
- Free float
- 86.4%
Key ratios
- Market cap
- 235.7 trn
- P/E
- 5.9
- P/B
- 1.2
- P/S
- 3.1
- EPS (TTM)
- 5,172
- BVPS
- 25,166
- ROE
- 22.3%
- ROA
- 1.4%
- Dividend yield
- 1.0%
- Beta
- 0.9
- 52-week high
- 42.84
- 52-week low
- 28.40
- 20-session avg volume
- 6,916,560
Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.
Financial statements
Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)
| Item | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Income statement | |||||
| Net revenue | 87,295 | 81,909 | 70,548 | 64,117 | 53,157 |
| Net profit | 34,604 | 25,348 | 19,904 | 16,924 | 14,089 |
| Operating cash flow | 82,644 | 102,189 | 28,768 | 84,464 | 5,402 |
| Balance sheet | |||||
| Total assets | 2,767,699 | 2,385,388 | 2,032,614 | 1,808,811 | 1,531,587 |
| Shareholders' equity | 179,655 | 148,505 | 125,872 | 108,316 | 93,650 |
| Per share | |||||
| EPS (VND) | 4,455 | 4,720 | 3,200 | 2,703 | 2,510 |
| BVPS (VND) | 23,131 | 27,655 | 23,440 | 22,539 | 19,487 |
| Ratios | |||||
| ROE | 21.1% | 18.5% | 17.0% | 16.8% | 15.7% |
| ROA | 1.3% | 1.1% | 1.0% | 1.0% | 1.0% |
| Net margin | 39.6% | 30.9% | 28.2% | 26.4% | 26.5% |
Recent events
| Effective date | Type |
|---|---|
| Cash dividend VND 450/share | |
| Shareholder meeting | |
| Stock dividend Ratio 44.6% | |
| Cash dividend VND 450/share |
Latest broker research
No research report tagged CTG in the catalogue Ginity follows yet.