Skip to main content

Ho Chi Minh City Infrastructure Investment Joint Stock Company

  • CII
  • HOSE
  • Real Estate · Real Estate Investment & Services

Close · thousand VND

13.85

vs previous session: +0.25 +1.8%

Session 10/27/2026

Market cap
9.3 trn
P/E
84.5
P/B
1.0
ROE
0.9%
52-week range
11.35 27.70

Price history

CII closing price chart, 1 year, with moving averages and volume
From
24.85
High
27.20
Low
11.70
Change
-44.3%
  • Close
  • MA20
  • MA50
  • MA200

Prices adjusted for dividends and splits (thousand VND); matched volume (shares).

About

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM (CII) được thành lập bởi 03 cổ đông sáng lập, bao gồm: Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị TP.HCM (HIFU), Công ty Sản xuất Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ Xuất nhập khẩu Thanh niên Xung phong Tp.HCM (VYC), Công ty cổ phần Đầu tư và Dịch vụ TP.HCM (INVESCO). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT), hợp đồng xây dựng - sở hữu - kinh doanh (BOO). Các công trình tiêu biểu khẳng định năng lực đầu tư, quản lý và vận hành dự án của CII có thể kể đến là dự án cầu đường Bình Triệu, dự án cầu Sài Gòn 2, dự án mở rộng Xa lộ Hà Nội, dự án liên tỉnh lộ 25B.

CII được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2006.

Website
cii.com.vn
Address
Tp Ho Chi Minh, VIETNAM

Listing facts

Exchange
HOSE
Sector (ICB level 2)
Real Estate
Industry (ICB level 3)
Real Estate Investment & Services
Listing date
05/18/2006
Founded
12/24/2001
Charter capital
6,720 VND bn
Shares outstanding
670,985,291
Par value
10,000 VND
Employees
500

Ownership

Foreign
4.2%
State
4.0%
Other
91.8%
Free float
90.6%

Key ratios

Market cap
9.3 trn
P/E
84.5
P/B
1.0
P/S
3.0
EPS (TTM)
164
BVPS
14,421
ROE
0.9%
ROA
0.3%
EV/EBITDA
15.1
Beta
1.0
52-week high
27.70
52-week low
11.35

Valuation ratios at the 10/27/2026 price; EPS, ROE, ROA over the last 4 quarters.

Financial statements

Unit: VND billion, except EPS and BVPS (VND) and ratios (%)

CII financials by year
Item 20252024202320222021
Income statement
Net revenue 2,960 3,028 3,090 5,748 2,860
Gross profit 1,662 1,664 1,155 1,344 824
Net profit 124 260 178 695 -332
Operating cash flow -502 472 -1,141 973 -882
Balance sheet
Total assets 37,525 36,722 33,184 28,559 30,870
Shareholders' equity 11,957 9,159 8,505 8,301 8,379
Borrowings 20,178 20,346 18,886 14,582 17,040
Per share
EPS (VND) 196 731 583 2,648 -1,392
BVPS (VND) 19,118 28,644 26,716 29,227 29,575
Ratios
ROE 1.2% 2.9% 2.1% 8.3% -4.1%
ROA 0.3% 0.7% 0.6% 2.3% -1.1%
Gross margin 56.1% 55.0% 37.4% 23.4% 28.8%
Net margin 4.2% 8.6% 5.8% 12.1% -11.6%
Debt / equity (x) 1.7 2.2 2.2 1.8 2.0

Recent events

Effective date Type
Cash dividend VND 500/share
Bonus shares Ratio 14.0%
Shareholder meeting
Cash dividend VND 200/share

Latest articles

No Ginity article is tagged with CII yet.

Latest broker research

No research report tagged CII in the catalogue Ginity follows yet.